【複審結果】
第 1 屆王源林美術獎,於 115 年 1 月 9 日完成複審畫作收件,共有 38 位參賽者進入複審階段;經評審委員會秉持公平、公正方式,選出 33 位入選作品,並有 5 位參賽者進入第三階段決審面試。
複審結果通知已寄出。取得決審面試參賽者,請您務必詳閱通知函內容,準時報到並參加決審,未出席視同棄權。
入選畫作,謹訂於 115 年 3 月 7 日星期六下午 3 點 30 分,假高雄市政府文化中心至真堂二館,舉行頒獎典禮,敬請得獎人務必撥冗出席受獎。再次恭喜得獎。
◎ 5件進入決審參賽者及畫作資料如下:
| Đánh số | tên thí sinh | tên bức tranh | Kích thước tranh / cm |
| 8 | You Shengyu | Ngoài phạm vi | 91╳116,5 |
| 11 | Zhong Lunhua | Hình ảnh hiện tại: Bức tranh mây trời và hạc hoang dã (1) | 116,5╳80 |
| 24 | Li Ziwei | Hình thức cộng sinh - Tình duyên kiếp trước | 116,5╳91 |
| 33 | Huang Yuxin | Hoàng hôn trên thành phố cảng | 91╳116 |
| 36 | Weng Ziqing | Anh ấy chỉ đi ngang qua. | 116,5╳91 |
◎ 33件進入決審參賽者及畫作資料如下:
| Đánh số | tên thí sinh | tên bức tranh | Kích thước tranh / cm |
| 1 | Chen Binbin | Gió thổi trong rừng・Ánh sáng hoa anh đào núi | 91╳116,5 |
| 2 | Lin Huiling | Chợ rau - Mỹ học của tình yêu | 91╳116,5 |
| 3 | Lưu Diệu Văn | Chuyến bay đêm đến thành phố cảng | 80╳116,5 |
| 4 | Jiang Yanhua | Mùa hè trôi nổi, ước nguyện | 91.5╳116.5 |
| 5 | Lai Shu-ling | Ánh sáng giữa các tảng đá | 116,5╳91 |
| 6 | Yu Xingying | Nhớ lại chuyến du lịch rất nhớ | 116,5╳91 |
| 7 | Trần Hoàng Hữu | sinh viên mới | 116,5╳91 |
| 9 | Hsu Kuo-yu | Biển mây Alishan | 80╳116,5 |
| 10 | Huang Dewang | Hậu Ký | 91╳116,5 |
| 12 | Li Haozhen | Không gian bóng tối dưới mống mắt | 91╳116,5 |
| 13 | Zhang Yilin | Thị trấn Kim Quang | 91╳116,5 |
| 14 | Liao Chunying | Tôi đang trên đường du lịch ix - Sự ngắn ngủi và trôi qua của cuộc đời | 92╳116.5 |
| 15 | Cai Songyan | Nắng ấm trên đường phố | 91╳116,5 |
| 16 | Ma Rulong | ánh sáng ban mai | 116,5╳91 |
| 17 | Trương Diệu Thanh | Quá Mèo・Bà nội ước nguyện | 116╳91 |
| 18 | Qiu Yichen | Trận tuyết đầu tiên - Vòng nguyệt quế vinh quang | 127╳75 |
| 19 | Chan Yee Tsuen | Yuxi | 91╳116,5 |
| 20 | Zhang Yiyun | Con đường rực rỡ | 116╳91 |
| 21 | Xu Huimei | Tay cô ấy đỡ lấy tôi. | 116,5╳91 |
| 22 | Yu Xiurong | Không có mặt nhưng vẫn hiện diện - Cha ở quê nhà | 91╳116,5 |
| 23 | Han Shanjun | Mù Quang | 116,5╳91 |
| 25 | Cổ Đông Huyền | Bẫy đường ngọt - Ngọt ngào | 116,5╳91 |
| 26 | Ngô Kim Hà | Void Throne | 117╳91 |
| 27 | Liu Zhengrong | Thánh tượng thí nghiệm・Số 13 | 91╳116,5 |
| 28 | Gao Qingyuan | Ánh sáng của tình yêu | 116,5╳91 |
| 29 | Tan Hong Yu | Tại sao Apple? | 116,5╳91 |
| 30 | Jian Yanxu | The Living Fold・Những nếp gấp của cuộc sống | 91╳116,5 |
| 31 | Zhang Suzuki | Sông thời gian - Năm tháng | 116,5╳80 |
| 34 | Chuang Li-chu | Những đợt thủy triều trong ký ức linh thiêng | 91╳116,5 |
| 35 | Lü Qianying | Bốn con đường・Một tương lai | 116,5╳91 |
| 37 | Chen Peishan | Tĩnh vật・tmp | 116,5╳91 |
| 38 | Qiu Taikuan | Dạ tiệc của các vị thần dưới ánh trăng | 91╳116,5 |
| 39 | Yan Jingjie | Vùng núi | 116,5╳91 |
【以上資料若有誤植,請電李小姐 0932-727013,以便更正。】

